Tiệc tất niên tiếng trung là gì? Các từ tiếng trung về tiệc tất niên

Bữa tiệc liên hoan cuối năm của các doanh nghiệp có vốn đầu tư hoặc có phần lớn khách hàng đối tác là người Trung Quốc thì việc lên kịch bản thông tin bữa tiệc bằng tiếng Trung là cực kỳ cần thiết. Vậy tiệc tất niên tiếng trung là gì? Có những từ vựng nào có thể sử dụng linh hoạt để giao lưu trong bữa tiệc? Theo dõi bài viết bên dưới đây của VietPower để có câu trả lời nhé.

Tư vấn Kịch Bản sau 15 phút hoặc gọi Hotline 0867.12.8688

Xem thêm: Tổ chức tiệc tất niên chuyên nghiệp 

Tiệc tất niên tiếng Trung là gì? 

Tiệc tất niên trong tiếng trung là 年终聚会. Bữa tiệc này cũng giống như bao bữa tiệc tất niên khác đều được tổ chức vào dịp cuối năm nhằm tri ân khách hàng, đối tác và toàn thể nhân viên trong công ty sau một năm đồng hành cùng nhau nỗ lực làm việc. Khoảnh khắc cùng nhau dùng bữa tiệc tất niên ấm áp  cũng là lúc cùng nhau tổng kết lại những thành tựu nổi bật trong năm qua và tuyên dương những cá nhân có đóng góp to lớn để từ đây  khuyến khích các thành viên khác cùng nhau phấn đấu để đạt được mục tiêu đã đề ra cho năm tới. Đặc biệt là với những nhà đầu tư Trung Quốc rất chú trọng những ngày lễ tết cuối năm. 

Từ vựng tiếng Trung về tiệc tất niên

1. Từ vựng về ẩm thực trong bữa tiệc tất niên

  • 白 斩 鸡 / bái zhǎn jī/: Thịt gà luộc
  • 春 卷 /chūn juǎn/: Nem rán
  • 肉 团 /ròu tuán/: Giò lụa
  • 奶 油 芦 笋 汤 /nǎi yóu lúsǔn tāng/: Canh măng
  • 粽 子 /zōng zi/: Bánh chưng
  • 肉 冻 /rò dòng/: Thịt đông
  • 糯 米 饭 /nuòmǐ fàn/: Xôi
  • 烤 鸡 /kǎo jī/: gà quay
  • 煨 鸡 /wēi jī/: gà hầm
  • 猪 排 /zhūpái/: sườn lợn
  • 牛 排 /niúpái/: sườn bò, bò bít tết
  • 鱼 排 /yú pái/: cá nướng
  • 北 京 烤 鸭 /běijīng kǎoyā/: vịt quay Bắc Kinh
  • 东 坡 肉 /dōngpō ròu/: Thịt kho tàu
  • 甜 饼 干 /tiánbǐnggān/: Bánh quy ngọt
  • 花 夫 饼 /huāfū bǐng/: Bánh quế.
  • 苹 果 攀 /píngguǒ pān/: bánh táo

2. Từ vựng về đồ uống

  • 牛 奶 咖 啡  /niú nǎi kā fēi/: Cà phê sữa
  • 可 可 /kě kě/: Ca cao
  • 果 汁  / guǒ zhī / Nước ép trái cây
  • 苏 打  / sū dǎ /  Soda
  • 茶  / chá /  Trà
  • 桃 茶  / táo chá /   Trà đào
  • 优 格  / yōu gé /   Sữa chua
  • 冰 沙  / bīng shā /   Sinh tố
  • 冰 淇 淋  / bīng qí lín /   Kem
  • 饮 料  / yǐn liào /  Thức uống
  • 啤 酒  / pí jiǔ /    Bia
  • 鸡 尾 酒  / jī wěi jiǔ /  Cocktail
  • 汽 水  / qì shuǐ /  Nước ngọt
  • 可 乐  / kě lè /  Coca-cola
  • 百 香 汁  / bǎi xiāng zhī /  Ép chanh dây
  • 胡 萝卜 汁  / hú luó bo zhī /  Ép cà rốt
  • 西 红 柿 汁  / xī hóng shì zhī /   Ép cà chua
  • 菠 萝 汁  / bō luó zhī /   Ép thơm
  • 柚 子 汁  / yòu zi zhī /  Ép bưởi
  • 苹 果 汁  / píng guǒ zhī /  Ép táo
  • 西 瓜 汁  / xī gua zhī / Ép dưa hấu
  • 莱 姆 汁  / lái mǔ zhī /   Ép chanh
  • 桔 子 汁  / jú zi zhī /  Ép cam
  • 椰 子 汁  / yē zi zhī /   Nước dừa
  • 酒  / jiǔ /  Rượu

 

3. Từ vựng về các loại cây, hoa trang trí trong bữa tiệc tất niên

  • 桃花 /táo huā/: Hoa đào
  • 梅花 /méi huā/: Hoa mai
  • 金钱花 /jīn qián huā/: Hoa đồng tiền
  • 旗 竿 /qí gān/: Cây nêu
  • 金 桔 /jīn jú/: cây quất
  • 花束 /huā shù/: Bó hoa
  • 花篮 /huā lán/: Giỏ hoa Lẵng hoa
  • 康乃馨 /kāng nǎixīn/:Hoa cẩm chướng
  • 菊花 /jú huā/: Hoa cúc
  • 玫瑰 /méi guī/:Hoa hồng
  • 黄剌玫 /huáng lá méi/: Hoa hồng vàng
  • 兰花 /lán huā/: Hoa lan
  • 勿忘我 /wù wàng wǒ/: Hoa lưu ly
  • 万寿菊 /wàn shòu jú/: Hoa cúc vạn thọ

4. Từ vựng về đồ dùng trong phòng tiệc tất niên

  • 汤 盆 /tāng pén/: tô canh
  • 叉 /chā/: cái nĩa
  • 刀 /dāo/: con dao
  • 茶 匙 /cháchí/: thìa cà phê
  •  汤 匙 /tāngchí/: thìa canh
  • 玻 璃 杯 /bōlí bēi/: cốc thủy tinh
  • 碗 /wǎn/: bát
  •  筷 /kuài/: đũa
  • 茶 壶 /cháhú/: ấm trà
  • 餐 巾 /cānjīn/: Khăn ăn
  •  餐 巾 纸 /cānjīnzhǐ/: giấy ăn
  • 桌 布 /zhuōbù/: khăn trải bàn
  • 牙 签 /yáqiān/: tăm
  • 看 台 /Kàntái/: Khán đài
  • 舞 台 /wǔtái/: sân khấu
  • 红 地 毯  /hóng dìtǎn/ : Thảm đỏ
  • 花 炮 /huā pào/: Pháo hoa
  • 红 对 联 /hóng duìlián/: Câu đối đỏ
  • 红 包 /hóng bāo/: Bao lì xì
  • 彩 球 /cǎi qiú/: bóng màu
  • 灯 笼 dēng lóng: Đèn lồng
  • 请 柬 /qǐngjiǎn/: Thiệp mời

5. Từ vựng về các câu giao tiếp, chào hỏi trong bữa tiệc

  • 很 高 兴 认 识 你 /hěn gāoxìng rènshi nǐ/: rất vui được làm quen với bạn.
  • 认 识 你 我 很 高 兴 /Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng/: Rất vui được gặp bạn
  • 好 久 不 见  /Hǎojiǔ bùjiàn/: Lâu rồi không gặp!
  • 你 过 得 怎 么 样 /nǐ guò dé zěnme yàng/: dạo này sống thế nào?
  • 你 这 段 时 间 怎 么 样 /Nǐ zhè duàn shíjiān zěnme yàng/: Thời gian này bạn sao rồi?
  • 你 家 里 还 好 吗 /Nǐ jiālǐ hái hǎo ma/: Gia đình bạn vẫn ổn chứ?
  • 你 还 好 吗 /Nǐ hái hǎo ma/: Cậu vẫn khỏe chứ?
  • 你 最 近 忙 吗 /Nǐ zuìjìn máng ma/: Dạo này có bận không?
  • 你 工 作 还 顺 利 吗 /Nǐ gōngzuò hái shùnlì ma/: Công việc có thuận lợi không?
  • 请 进 /Qǐng jìn/: Mời vào
  • 请 坐 /Qǐng zuò/: Mời ngồi
  • 请 喝  /Qǐng hē/: Mời uống
  • 请 吃 /Qǐng chī/: Mời ăn
  • 没 事 /Méishì/: Không sao cả
  • 没 问 题 /Méi wèntí/: Không vấn đề gì
  • 别 客 气 /Bié kèqì/: Đừng khách khí
  • 干 杯 /Gānbēi/: Cạn chén!
  • 谢 谢 /Xièxiè/: Cảm ơn
  • 对 不 起 /Duìbùqǐ/: Xin lỗi
  • 再 见 /Zàijiàn/: hẹn gặp lại
  • 请 慢 走 /Qǐng màn zǒu/: Đi thong thả

6. Mẫu câu chúc tết khách hàng trong bữa tiệc tất niên

  • 新 年 快 乐 /Xīn nián kuài lè/: Chúc mừng năm mới!
  • 恭 祝 新 春 /gōng zhù xīn chūn/: Cung chúc tân xuân
  • 祝 你 春 节 快 乐 /zhù nǐ chūn jié kuài lè/: Chúc bạn tiết xuân vui vẻ
  • 祝 你 万 事 如 意 /Zhù nǐ wàn shì rúyì/: vạn sự như ý
  • 祝 你 生 意 兴 隆 /Zhù nǐ shēng yì xīng lóng/:  làm ăn phát tài
  • 过 年 好 /guò nián hǎo/: Có một năm mới hạnh phúc
  • 万 事 大 吉 /wàn shì dà jí/: Vạn sự đại cát
  • 从 心 所 欲 /cóng xīn suǒ yù/: Muốn gì được nấy
  • 恭 喜 发 财 /Gōngxǐfācái/: Chúc phát tài
  • 祝 你 生 意 兴 隆 /Zhù nǐ shēn yì xīng lóng/: Chúc anh năm mới phát tài!
  • 生 意 兴 隆 /Shēng yì xīng lóng/: Mua may bán đắt!
  • 东 成 西  就 /Dōng chéng xī jiù/: Thành công mọi mặt
  • 大 展 宏 图 /Dà zhǎn hóng tú/: Sự nghiệp phát triển
  • 祝 你 步 步 升 官 /zhù nǐ bù bù shēng guān/: Chúc bạn sự nghiệp thăng tiến
  • 祝 你 好 运 ,年 年 吉 祥 /zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jí xiáng/: Chúc bạn may mắn, quanh năm cát tường
  • 马 到 成 功 /mǎ dào chéng gōng/: Mã đáo thành công
  • 十 全 十 美 /shí quán shí měi/: Thập toàn thập mỹ
  • 祝 你 升 官 发 财 /zhù nǐ shēng guān fā cái/: Chúc mừng bạn thăng quan phát tài
  • 祝 你 家 庭 幸 福 /Zhù nǐ jiā tíng xìng fú/: gia đình hạnh phúc
  • 新 年 快 乐, 万 事 如 意 /xīn nián kuài lè, wàn shì rú yì/: Chúc bạn năm mới hạnh phúc và đạt được những điều mình muốn.
  • 祝 您 新年 快乐, 身体 健康 /zhù nín xīn nián kuài lè, shēn tǐ jiàn kāng/: Chúc bạn năm mới hạnh phúc và sức khỏe tốt.
  • 金 玉 满 堂 /jīn yù mǎn táng/: Chúc bạn có nhiều của cải trong nhà.

7. Từ vựng về người tham dự bữa tiệc

  • 宾 客 /bīnkè/: khách mời
  • 领 兵 员 /lǐng bīngyuán/: người đón khách
  • 主 持 人 /zhǔchí rén/: MC
  • 歌 手 /gēshǒu/: ca sĩ
  • 音 乐 组 合 /yīnyuè zǔhé/: nhóm nhạc
  • 保 安  /bǎo’ān /: bảo vệ

8. Từ vựng về các tiết mục biểu diễn trong bữa tiệc tất niên

  • 节 目 /jiémù/: Tiết mục
  • 舞 狮 /Wǔ shī/: múa sư tư 
  • 马 戏 节 目 /Mǎxì jiémù/: Tiết mục xiếc
  • 马 戏 演 员 /Mǎxì yǎnyuán/: Diễn viên xiếc
  • 舞 龙 /wǔ lóng/: múa rồng
  • 魔 术 师 /Móshù shī/: ảo thuật gia

9. Từ vựng về các từ được dùng phổ biến trong bữa tiệc tất niên

  • 隆 重 /lóng zhòng/: long trọng 
  • 献 上 /xiàn shàng/: hiến tặng, cống hiến
  • 大 餐 /dà cān/: bữa tiệc, bàn tiệc
  • 装 扮 /zhuāng bàn/: trang trí
  • 书 法 /shū fǎ/: thư pháp
  • 元 旦 /yuán dàn/: nguyên đán
  • 对 联 /duì lián/: câu đối
  • 文 艺 /wén yì/: văn nghệ
  • 饮 食 /yǐn shí/:ẩm thực
  • 游 戏 /yóu xì/: trò chơi
  • 致 辞 /zhì cí/: lời phát biểu, bài phát biểu
  • 主 持 人 /zhǔ chí rén/: người dẫn chương trình
  • 放 心 /fàng xīn/: yên tâm
  • 诚  挚 /chéng zhì/: chân thành, trung thực
  • 谱 写 /pǔ xiě/ : viết, viết nên
  • 礼 品 /lǐ pǐn/: quà tặng, lễ phẩm
  • 安 排 /ān pái/:  sắp xếp
  • 小 品 /xiǎo pǐn/: tiểu phẩm
  • 舞 蹈 /wǔ dǎo/: vũ đạo, múa
  • 吩 咐 /fēn fù/: dặn dò
  • 贵 宾 /guìbīn/: Quý khách
  • 开 幕 式 /kāimùshì/: Lễ khai mạc
  • 颁 奖 典 礼 /bānjiǎng diǎnl/: Lễ trao giải
  • 闭 幕 式 /bìmù shì/: Lễ bế mạc
  • 欢 迎 辞 / huānyíng cí/ : Lời chào mừng
  • 司  仪 /sīyí/: Người điều hành buổi lễ
  • 主 持 /zhǔchí/: Chủ trì 

Tư vấn Kịch Bản sau 15 phút hoặc gọi Hotline 0867.12.8688

VietPower – Dịch vụ tổ chức tiệc tất niên chuyên nghiệp

Với kinh nghiệm nhiều năm tổ chức sự kiện, gala dinner và tổ chức tiệc cuối năm, VietPower sẽ mang đến cho Quý khách hàng một chương trình tiệc cuối năm mới lạ, ý nghĩa, cuốn hút người tham gia. Chương trình đều được VietPower lên kịch bản chi tiết, giám sát quá trình thực hiện với mức chi phí tiết kiệm.

Nếu quý khách đang phân vân về việc tổ chức tiệc cuối năm, hiên hệ ngay với VietPower để có ý tưởng, kịch bản và địa điểm tổ chức tiệc cuối năm hoành tráng và ấm cúng dành cho doanh nghiệp

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0243 9054 999 hoặc 0867 128 688

Email: contact@viet-power.vn

Trụ sở chính: Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Hàn Việt, 203 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi nhánh Đà Nẵng: 87 Lê Thị Tính – An Khê – Thanh Khê – Đà Nẵng

Chi nhánh TP. HCM: tòa nhà Vincom Center – 72 Lê Thánh Tôn – P. Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM

Bài viết liên quan

Chủ đề quan tâm

Đăng ký tư vấn

""
1
Họ và tên*your full name
Số điện thoại*your full name
Nội dungmore details
0 /
Previous
Next
Tư vấn ngay 0867.12.8688