Tết Âm Lịch tiếng anh là gì? Tổng hợp từ vựng tiếng anh về Tết 

Tết âm lịch tiếng anh là gì? Bài viết dưới đây VietPower sẽ gửi bạn khái niệm chi tiết và dễ hiểu nhất về chủ đề này. Và chúng tôi cũng sẽ cùng bạn tổng hợp từ vựng tiếng anh về Tết thật đầy đủ và hấp dẫn. Cùng theo dõi nhé. 

Tết âm lịch tiếng anh là gì? 

Trong chủ đề này, Tết âm lịch tiếng anh là Lunar New Year. Đây là dịp lễ quan trọng đối với một số quốc gia khu vực Châu Á đặc biệt là với Việt Nam và con người nước Việt. Đây là lúc hiếm hoi mọi người trong gia đình được tụ họp đông đủ, gắn kết yêu thương, chia sẻ những trải nghiệm và kinh nghiệm mà một năm góp nhặt được. Khoảng thời gian này vô cùng linh thiêng và ý nghĩa. 

Tết âm lịch tiếng anh là gì? 
Tết âm lịch tiếng anh là gì?

Tổng hợp từ vựng tiếng anh về Tết

Bạn có tò mò các từ vựng tiếng anh về tết sẽ như thế nào không. Hãy cùng tham khảo những từ vựng tiếng anh về chủ đề Tết mà VietPower đã tổng hợp được dưới đây nhé!

1. Danh sách từ vựng chung về Tết 

  • Lunar New Year = Tết Nguyên Đán 
  • Lunisolar = Lịch âm lịch 
  • Before New Year’s Eve = The New Year = Tất niên
  • New Year’s Eve = Giao thừa 

2. Các loài hoa ngày Tết trong tiếng anh 

  • Peach blossom = Hoa đào 
  • Apricot blossom = Hoa mai
  • Kumquat tree = Cây quất 
  • Marigold = Cúc vạn thọ.
  • Paperwhite = Hoa thủy tiên.
  • Orchid = Hoa lan.
  • The New Year tree = Cây nêu.
Các loài hoa ngày Tết trong tiếng anh 
Các loài hoa ngày Tết trong tiếng anh

3. Món ăn ngày Tết trong tiếng anh 

  • Square glutinous rice cake = Bánh Chưng.
  • Sticky rice = Gạo nếp.
  • Jellied meat = Thịt đông.
  • Pig trotters = Chân giò.
  • Dried bamboo shoots = Măng khô. 
  • Lean pork paste = Giò lụa.
  • Pickled onion = Dưa hành.
  • Pickled small leeks = Củ kiệu.
  • Roasted watermelon seeds = Hạt dưa.
  • Dried candied fruits = Mứt.
  • Mung beans = Hạt đậu xanh
  • Fatty pork = Mỡ lợn
  • Watermelon = Dưa hấu
  • Coconut = Dừa
  • Pawpaw (papaya) = Đu đủ
  • Mango = Xoài
  • Fruit tray = Mâm ngũ quả.
Món ăn ngày Tết trong tiếng anh 
Món ăn ngày Tết trong tiếng anh

4. Các hoạt động trong tiếng anh ngày Tết 

  • Banquet = bữa tiệc/ cỗ 
  • Parallel = Câu đối.
  • Ritual = Lễ nghi.
  • Dragon dancers = Múa lân.
  • Calligraphy pictures = Thư pháp.
  • Incense = Hương trầm.
  • Altar: bàn thờ
  • Worship the ancestors = Cúng tổ tiên.
  • Superstitious: mê tín
  • Taboo: điều cấm kỵ
  • The kitchen god: Táo quân
  • Fireworks = Pháo hoa.
  • Firecrackers = Pháo 
  • First caller = Người xông đất.
  • To first foot = Xông đất
  • Lucky money = Tiền lì xì.
  • Red envelope = Bao lì xì
  • Altar = Bàn thờ.
  • Decorate the house = Bày trí nhà cửa.
  • Expel evil = xua đuổi tà ma 
  • Health, Happiness, Luck Prosperity = Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, Thịnh vượng
  • Go to pagoda = Đi chùa 
  • Go see flower = Đi ngắm hoa
  • Visit loved ones = Thăm những người thân yêu 
  • Exchange New year’s wishes = Chúc Tết nhau
  • Dress up = Ăn diện
  • Play cards = Đánh bài
  • Sweep the floor = Quét nhà

Tết Âm Lịch tiếng trung là gì? Các từ vựng tiếng trung về Tết

Một số ngày lễ bằng tiếng anh 

Cùng Vietpower điểm qua các ngày lễ của Việt Nam trong tiếng anh là gì nhé.

  • Tet Holiday = Tết Nguyên Đán 
  • Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary – (03/02) = Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Việt Nam 
  • Hung Kings Commemorations – (10/03)= Ngày Giỗ tổ Hùng Vương 
  •  Vietnam Doctor’s Day – (27/02)= Ngày thầy thuốc Việt Nam 
  • Hung Kings’ Temple Festival = Lễ hội Đền Hùng
  • Liberation Day(Reunification Day) – (30/04) = Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
  • International Workers’ Day (01/05) = Ngày Quốc tế Lao động
  • National Day (02/09) = Quốc khánh
  • Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary (03/02) = Ngày thành lập Đảng
  • International Women’s Day – (08/03) = Quốc tế Phụ nữ
  • Dien Bien Phu Victory Day ( 07/05) = Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • President Ho Chi Minh’s Birthday (19/05) = Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • International Children’s Day (01/06) = Ngày quốc tế thiếu nhi
  • Vietnamese Family Day (28/06) = Ngày gia đình Việt Nam
  • War Invalids and Martyrs Day – (27/07) = Ngày thương binh liệt sĩ
  • Traditional day of the Vietnamese People’s Police – (19/08) = Ngày truyền thống của công an nhân dân 
  • Capital Liberation Day – (10/10) = Ngày giải phóng toàn thủ đô
  • Vietnamese Women’s Day – (20/10) = Ngày kỷ niệm trọng đại của phụ nữ Việt Nam
  • Teacher’s Day – (20/11) = Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – (22/12) = Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
  • Lantern Festival (Full moon of the 1st month) (15/01) =  Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
  • Buddha’s Birthday – 15/04 (lunar) = Lễ Phật Đản
  • Mid-year Festival – 05/05 (lunar) = Tết Đoan ngọ
  • Ghost Festival – 15/07 (lunar) = Lễ Vu Lan
  • Mid-Autumn Festival – 15/08 (lunar) = Tết Trung Thu
  • Kitchen guardians – 23/12 (lunar) = Ngày rước ông táo về trời

VietPower đã giúp bạn tổng kết lại khái niệm Tết âm lịch tiếng anh là gì và liệt kê từ vựng tiếng anh về Tết quan trọng nhất. Các từ vựng sẽ giúp bạn tự tin giới thiệu về ngày Tết truyền thống của Việt Nam với bạn bè quốc tế, hãy lưu lại ngày nhé. 

VietPower – chuyên tổ chức sự kiện, team building, đơn vị số một Việt Nam về độ uy tín cùng chất lượng chương trình tốt nhất. Bạn đang có kế hoạch tổ chức tiệc, team building mà chưa biết bắt đầu từ đâu, hãy liên hệ ngay đến chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ nhé. 

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0243 9054 999 hoặc 0867 128 688

Website: https://viet-power.vn

Email: contact@viet-power.vn

Trụ sở chính: Tầng 4, Tòa nhà Hàn Việt – 203 Minh Khai – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Chi nhánh Đà Nẵng: 87 Lê Thị Tính – An Khê – Thanh Khê – Đà Nẵng

Chi nhánh TP. HCM: tòa nhà Vincom Center – 72 Lê Thánh Tôn – P. Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM

Rate this post

Bài viết liên quan

Chủ đề quan tâm

Đăng ký tư vấn

""
1
Họ và tên*your full name
Số điện thoại*your full name
Nội dungmore details
0 /
Previous
Next
Tư vấn ngay 0867.12.8688